ngọc diện

ngọc diện

Cô gái có một ngọc diện rạng rỡ dưới ánh nắng ban mai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mặt đẹp như ngọc: "ngọc diện" một từ Hán Việt dùng để chỉ khuôn mặt xinh đẹp, thanh tú quý phái của một người, thường phụ nữ. Từ này mang sắc thái trang trọng, văn chương tính ca ngợi cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong thơ ca cổ, người con gái thường được miêu tả với "ngọc diện" kiều diễm. (Trong thơ ca cổ, người con gái thường được miêu tả với khuôn mặt đẹp như ngọc kiều diễm.)
    • Nàng bước ra với nụ cười tươi tắn trên ngọc diện. (Nàng bước ra với nụ cười tươi tắn trên khuôn mặt đẹp như ngọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngọc diện" thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca, lời khen trang trọng hoặc các tác phẩm nghệ thuật để tôn vinh vẻ đẹp.
    • Vị công chúa sở hữu một ngọc diện khiến ai cũng phải ngưỡng mộ. (Vị công chúa sở hữu một khuôn mặt đẹp như ngọc khiến ai cũng phải ngưỡng mộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Diện mạo (danh từ): vẻ mặt, dung mạo nói chung.
  • Nhan sắc (danh từ): sắc đẹp của người phụ nữ.
  • Dung nhan (danh từ): vẻ mặt, nhan sắc (thường dùng trong văn chương).
Từ đồng nghĩa
  • Gương mặt đẹp: cách nói thông thường, ít trang trọng hơn.
  • Dung mạo xinh đẹp: nhấn mạnh đến vẻ đẹp của khuôn mặt.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này mang tính chất văn chương, cổ điển rất trang trọng. ít khi được dùng trong giao tiếp hàng ngày thường xuất hiện trong văn viết, thơ ca, hoặc những lời khen tính chất nghệ thuật.
  • "Ngọc diện" gần như luôn mang hàm ý tích cực, ca ngợi vẻ đẹp thanh cao, quý phái.